Trường đại học thiên chúa giáo Daegu là trường đại học thiên chúa giáo to nhất tại Hàn Quốc. Nơi chính của trường nằm hướng dẫn Daegu và gần với thành phố Gyeongsan, 2 địa chỉ phụ nằm tại Daegu. Trường đã được thành lập vào tháng 5 năm 1914 bởi Những nhà truyền giáo người Pháp. Bởi vậy trường đại học thiên chúa giáo Daegu được hình thành ở trên môi trường tín ngưỡng của đạo Cơ đốc giáo. Trước bối cảnh toàn cầu hóa đang xảy ra mạnh mẽ của thế kỉ 21, trường đại học thiên chúa giáo Daegu đang nỗ lực sản xuất mới mục tiêu giáo dục.
Chia sẻ chi tiết của Catholic University of Daegu
Trường cung ứng chi sinh viên Các khóa học chất lượng cao,năng động cùng sự giảng dạy tận tâm của đội ngũ giáo viên. Trường cũng lôi kéo càng ngày nhiều du học sinh quốc tế từ nhiều nơi ở trên thế giới bằng việc mở thêm Những trung tâm giáo dục quốc tế hoặc có thêm Các trang sảm phẩm hiện đại, tiên tiến nhằm cung cấp cho Những du học sinh nền học tập hay sinh hoạt tốt nhất. Việc nâng cấp chất lượng cao giảng dạy hoặc học tập của sinh viên chính là 2 nhiệm vụ trọng tâm hàng đầu của trường, vì vậy Những sinh viên tại đây rất giỏi trong lĩnh vực nghiên cứu hay quảng bá hay năng động trong Các công tác xã hội.
Trường đại học thiên chúa giáo Daegu đã được ví như một ngôi trường đa văn hóa mang đậm bản sắc quốc tế. Đây cũng chính là một điểm cộng lớn tạo việc lôi kéo du học sinh của trường. Không những thế, trường cũng muốn bản sắc đó đã được duy trì và phát huy chỉ bằng việc xúc tiến Những hoạt động giao lưu văn hóa, hợp tác quốc tế cùng nhiều trường đại học lớn trên thế giới như: đại học Alberta (Canada), đại học thiên chúa giáo Australia, đại học Kansas (Mỹ), đại học Alabama, đại học Missisippi, đại học nam Geogia, đại học bắc Dakota,…
Những nganh học được đào tạo ở trường bao gồm:
| Ngành học tại Hàn Quốc | Phí nhập học | Học phí | Tổng |
| Xã hội nhân văn | 745,000 | 3,052,000 | 3,797,000 |
| Các chuyên ngành mở | 745,000 | 3,059,000 | 3,804,000 |
| Địa lý | 745,000 | 3,064,000 | 3,809,000 |
| Khoa học thiên nhiên | 745,000 | 4,001,000 | 4,746,000 |
| Nghệ thuật | 745,000 | 4,047,000 | 4,792,000 |
| Kỹ thuật | 745,000 | 4.121,000 | 4,926,000 |
| Nghệ thuật biểu diễn | 745,000 | 4,537,000 | 5,282,000 |
| Dược và y tế đơn giản | 745,000 | 4,566,000 | 5,611,000 |
| Khóa chuẩn bị y học | 745,000 | 4,865,000 | 5,610,000 |
| Y khoa (cấp độ 1,2,3) | 745,000 | 5,045,000 | 5,790,000 |
| Y khoa (cấp 4) | 745,000 | 5,045,000 | 5,790,000 |
| Toán | 745,000 | 3,615,000 | 4,360,000 |
| Điều dưỡng | 745,000 | 3,901,000 | 4,646,000 |
| Khoa học chăm chút sức khỏe hoặc y tế | 745,000 | 4,127,000 | 4,872,000 |
Thủ tục hay hồ sơ nhập học trường công giáo Deagu
- Đơn xin học tại đại học công giáo Daegu
- Bằng tốt nghiệp PTTH
- Học bạ PTTH
- Bản sao chứng minh thư và hộ khẩu gia đình
- Thẻ lưu trú
- Hồ sơ nhập cư
- Hộ chiếu
- Chứng minh tài chính (tài khoản ngân hàng ở trên 10,000$)
- Trình độ tiếng Hàn : TOPIK level 4 và KLPT 350 đối với Các ngành khoa học xã hội nhân văn hay khoa học tự nhiên, TOPIK level 3 và KLPT 300 đối với Những ngành nghệ thuật
- Bảng điểm Các kì ở đại học


Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét